Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2031

Âm lịch: 11/3/2031 (tháng nhuận)

Can Chi: Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi

Tiết khí: Cốc Vũ

Ngày Tư Mệnh: Hoàng Đạo - Cát thần (thường vào ban ngày), chủ về cầu phúc, tế tự, hoà giải.

Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)

Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)

Trực Khai: Ngày tốt để bắt đầu lại. Nên: Tế tự, cầu phúc, khai quang, nhập trạch, cưới hỏi, nhậm chức, tu tạo, động thổ, khai trương, an sàng, giao dịch, xuất hành, dựng cột. Kỵ: Kiện tụng, an táng.

Nhị Thập Bát Tú: Ngưu kim Ngưu (Xấu) (Hung)

Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Xuất hành, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Tháo dỡ công trình, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Khai trương, mở hàng, Lập khế ước, ký hợp đồng, Giao dịch, mua bán, Treo biển hiệu, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, An sàng (kê giường, đóng giường), Trồng trọt, gieo trồng

Nên kiêng: Cầu phúc, lễ bái, Nhập liệm, Tế tự, cúng bái, Đặt/sửa bếp, An táng, Thăm bệnh

Ngũ Hành: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Kim Bạch Kim. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Hợi (hoá Mộc); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Nhâm bất ương thủy, cánh nan đê phòng - không nên tháo nước, khó đề phòng đê điều.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường - không nên cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngọc Hạp - sao tốt: Âm Đức - tốt cho làm việc thiện, âm thầm tích phúc. | Nguyệt Đức - tốt cho mọi việc, thêm phúc lành. | Dương Đức - tốt cho việc công khai, chính đáng. | Vượng Nhật - ngày vượng khí, tốt cho khởi sự lớn. | Dịch Mã - tốt cho xuất hành, di chuyển xa. | Thiên Hậu - tốt cho việc liên quan phụ nữ, gia đạo. | Thời Dương - tốt cho khởi sự vào ban ngày. | Sinh Khí - tốt cho khởi sự mới, xây dựng, gieo trồng. | Lục Nghi - tốt cho việc nghi lễ, giao thiệp. | Tục Thế - tốt cho việc nối dõi, cầu tự. | Ngũ Hợp - tốt cho giao dịch, kết ước. | Tư Mệnh - tốt cho cầu phúc, tế tự. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Yếm Đối - kỵ cưới hỏi. | Chiêu Dao - kỵ đi thuyền, sông nước. | Huyết Kỵ - kỵ phẫu thuật, châm cứu.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.