Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2031
Âm lịch: 13/3/2031 (tháng nhuận)
Can Chi: Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi
Tiết khí: Cốc Vũ
Ngày Thanh Long: Hoàng Đạo - Cát thần đứng đầu Hoàng Đạo, chủ về quý nhân, hỷ sự, cầu tài dễ toại nguyện.
Giờ hoàng đạo: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Lao), Sửu (Huyền Vũ), Mão (Câu Trần), Ngọ (Thiên Hình), Mùi (Chu Tước), Tuất (Bạch Hổ)
Trực Kiến: Khí chuyên mà mạnh, nên làm việc công phủ quan sở. Nên: Nhậm chức, cầu phúc, cầu tự, cầu tài, giao thiệp, xuất hành. Kỵ: Thượng lương, cưới hỏi, an táng.
Nhị Thập Bát Tú: Hư nhật Thử (Xấu) (Hung)
Nên làm: Xuất hành, Tu sửa tường vách, Làm chuồng trại gia súc, Huấn luyện gia súc, Việc khác nên tránh (chỉ hợp việc chính đã nêu)
Nên kiêng: Mọi việc đều không nên tiến hành
Ngũ Hành: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Phúc Đăng Hỏa. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Dậu (hoá Kim); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Giáp bất khai thương, tài vật hao tán - không nên mở kho, xuất kho lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thìn bất khốc khấp, tất chủ trùng tang - không nên khóc lóc, tang lễ.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thủ Nhật - tốt cho việc gìn giữ, bảo toàn. | Ngọc Vũ - tốt cho xây dựng nhà cửa. | Thanh Long - cát thần đứng đầu, chủ hỷ sự, quý nhân.
Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Kiến - kỵ động thổ, tu tạo, cưới hỏi lớn. | Tiểu Thời - hung, kỵ khởi sự trong giờ xấu. | Thổ Phủ - kỵ động thổ, xây dựng. | Nguyệt Hình - kỵ kiện tụng, tranh chấp. | Dương Thác - kỵ cưới hỏi.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.
Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).