Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2031

Âm lịch: 17/3/2031 (tháng nhuận)

Can Chi: Ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi

Tiết khí: Lập Hạ

Ngày Thiên Hình: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về hình phạt, kiện tụng - nên tránh khởi kiện, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)

Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)

Trực Bình: Ngày bình thường. Nên: Tu tạo, sơn tường, sửa chữa. Kỵ: Xuất hành.

Nhị Thập Bát Tú: Khuê mộc Lang (Xấu) (Hung)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, Tắm gội, Di chuyển, dọn nhà, Phá đất (khởi công phần mộ), An táng, Dọn dẹp nhà cửa, San lấp, làm đường

Nên kiêng: Cầu phúc, lễ bái, Cưới hỏi, kết hôn, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), An sàng (kê giường, đóng giường), Đặt/sửa bếp

Ngũ Hành: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Đại Dịch Thổ. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Tỵ (hoá Thủy); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường - không nên nhận/mua ruộng đất.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thân bất an sàng, quỷ quái nhập phòng - không nên kê/đóng giường.

Ngọc Hạp - sao tốt: Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Tướng Nhật - ngày vượng khí theo mùa, tốt cho khởi sự. | Lục Hợp - tốt cho cưới hỏi, hợp tác làm ăn. | Ngũ Phú - tốt cho cầu tài, kinh doanh. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Tục Thế - tốt cho việc nối dõi, cầu tự. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn.

Ngọc Hạp - sao xấu: Hà Khôi - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Tử Thần - kỵ tang sự, việc hệ trọng. | Nguyệt Hình - kỵ kiện tụng, tranh chấp. | Du Hoạ - kỵ xuất hành, dễ gặp rắc rối. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Huyết Kỵ - kỵ phẫu thuật, châm cứu. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi. | Thiên Hình - kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Đông Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.