Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2031

Âm lịch: 15/7/2031

Can Chi: Ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi

Tiết khí: Xử Thử

🏮 Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy): Ngày báo hiếu cha mẹ và xá tội vong nhân - đồng thời dân gian cho là "tháng cô hồn" mở cửa ngục, nhiều người kiêng khởi sự lớn (cưới hỏi, khai trương, xây nhà) trong tháng này.

Ngày Kim Quỹ: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về hôn nhân, tài lộc, thích hợp cưới hỏi, khai trương.

Giờ hoàng đạo: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Lao), Sửu (Huyền Vũ), Mão (Câu Trần), Ngọ (Thiên Hình), Mùi (Chu Tước), Tuất (Bạch Hổ)

Trực Thành: Ngày Tam hợp của Nguyệt chi, ngày của Cát thần. Nên: Kết hôn, khai trương, tu tạo, động thổ, an sàng, phá thổ, an táng, di chuyển, giao dịch, cầu tài, xuất hành, lập khế ước, dựng cột, gieo trồng, chăn nuôi. Kỵ: Kiện tụng.

Nhị Thập Bát Tú: Tất nguyệt Ô (Tốt) (Cát)

Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Đi khám bệnh, Chữa bệnh, Động thổ, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Phá đất (khởi công phần mộ), An táng

Nên kiêng: Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Châm cứu

Ngũ Hành: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Phúc Đăng Hỏa. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Dậu (hoá Kim); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Giáp bất khai thương, tài vật hao tán - không nên mở kho, xuất kho lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thìn bất khốc khấp, tất chủ trùng tang - không nên khóc lóc, tang lễ.

Ngọc Hạp - sao tốt: Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Thiên Hỷ - tốt cho hỷ sự, cưới hỏi. | Thiên Y - tốt cho việc chữa bệnh, khám sức khoẻ. | Tục Thế - tốt cho việc nối dõi, cầu tự. | Kim Quỹ - tốt cho cưới hỏi, tích trữ tài lộc.

Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Yếm - kỵ cưới hỏi, xuất hành. | Địa Hỏa - kỵ động thổ, xây dựng. | Tứ Kích - hung, kỵ tranh chấp, va chạm. | Đại Sát - hung sát mạnh, kỵ mọi việc lớn. | Huyết Kỵ - kỵ phẫu thuật, châm cứu. | Âm Thác - kỵ cưới hỏi.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.