Lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 2032
Âm lịch: 7/12/2031
Can Chi: Ngày Giáp Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi
Tiết khí: Tiểu Hàn
Ngày Thiên Hình: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về hình phạt, kiện tụng - nên tránh khởi kiện, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)
Trực Bế: Ngày bế tàng. Nên: Dựng cửa, chặt cây, tu tạo, động thổ. Kỵ: Xuất hành, cưới hỏi.
Nhị Thập Bát Tú: Tất nguyệt Ô (Tốt) (Cát)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Tắm gội, Cầu phúc, lễ bái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Cắt may quần áo, Tháo dỡ công trình, Khởi công đặt nền móng, Dựng cột, Cất nóc, thượng lương, An sàng (kê giường, đóng giường), Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang), Di chuyển linh cữu, Cải táng, bốc mộ, Treo biển hiệu, Cầu con cái, Xuất hành, May/mắc màn, Làm chuồng trại gia súc
Nên kiêng: Mở kho, xuất kho, Cưới hỏi, kết hôn, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới)
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Hải Trung Kim. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Sửu (hoá Thổ); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Giáp bất khai thương, tài vật hao tán - không nên mở kho, xuất kho lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương - không nên xem bói, dễ tự chuốc hoạ.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Không - tốt cho việc xin xỏ, thỉnh cầu, tấu trình. | Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Thiên Xá - ngày ân xá, hoá giải hầu hết điều xấu trong ngày. | Thiên Nguyện - tốt cho việc cầu mong, khấn nguyện. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Quan Nhật - tốt cho việc công danh, nhậm chức. | Lục Hợp - tốt cho cưới hỏi, hợp tác làm ăn. | Tục Thế - tốt cho việc nối dõi, cầu tự.
Ngọc Hạp - sao xấu: Thiên Lại - kỵ kiện tụng, việc quan. | Trí Tử - hung sát, kỵ việc hệ trọng. | Huyết Chi - kỵ phẫu thuật, châm cứu, chảy máu. | Thổ Phù - kỵ động thổ. | Quy Kỵ - kỵ về nhà sau đi xa, kỵ xuất hành về. | Huyết Kỵ - kỵ phẫu thuật, châm cứu. | Thiên Hình - kỵ kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.
Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).