Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 2032
Âm lịch: 10/12/2031
Can Chi: Ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi
Tiết khí: Đại Hàn
Ngày Thiên Đức: Hoàng Đạo - Cát thần bậc nhất, hoá giải hung sát, làm việc gì cũng thuận.
Giờ hoàng đạo: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Sửu (Câu Trần), Thìn (Thiên Hình), Tỵ (Chu Tước), Thân (Bạch Hổ), Tuất (Thiên Lao), Hợi (Huyền Vũ)
Trực Mãn: Ý nghĩa bội thu. Nên: Cưới hỏi, cầu phúc, xuất hành, an sàng, cầu tài, may mặc, tế tự. Kỵ: Tạo táng, nhậm chức, cầu y.
Nhị Thập Bát Tú: Tỉnh mộc Hãn (Tốt) (Cát)
Nên làm: Xuất hành, Cưới hỏi, kết hôn, Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Nhập liệm, An sàng (kê giường, đóng giường), Cải táng, bốc mộ, An táng, Tế tự, cúng bái, Cắt may quần áo, Họp mặt bạn bè, người thân, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở)
Nên kiêng: Không có điều kiêng kỵ đặc biệt
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Lư Trung Hỏa. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Tuất (hoá Hỏa); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang - không nên cắt tóc, dễ sinh mụn nhọt.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương - không nên đào giếng.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Dân Nhật - tốt cho việc dân sinh, đời thường. | Thiên Vu - tốt cho cầu phúc, tế lễ. | Phúc Đức - tốt cho mọi việc liên quan gia đạo. | Thiên Thương - tốt cho tích trữ, mở kho. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Kim Quỹ - tốt cho cưới hỏi, tích trữ tài lộc. | Ngũ Hợp - tốt cho giao dịch, kết ước. | Bảo Quang - tốt cho khai trương, xuất hành. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Tai Sát - kỵ khởi sự lớn, dễ gặp tai ương. | Thiên Hỏa - kỵ liên quan đến lửa, bếp núc.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Đông Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.