Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 2032
Âm lịch: 15/1/2032
Can Chi: Ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý
Tiết khí: Vũ Thủy
🏮 Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng): "Cúng cả năm không bằng Rằm tháng Giêng" - ngày Rằm đầu tiên trong năm, quan trọng bậc nhất để cúng gia tiên và cầu an cả năm.
Ngày Minh Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về công danh, thi cử, gặp gỡ quý nhân, ký kết văn thư.
Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)
Trực Bế: Ngày bế tàng. Nên: Dựng cửa, chặt cây, tu tạo, động thổ. Kỵ: Xuất hành, cưới hỏi.
Nhị Thập Bát Tú: Chẩn thủy Dẫn (Tốt) (Cát)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Nhập liệm, Cải táng, bốc mộ, An táng, Di chuyển linh cữu
Nên kiêng: Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Đào giếng, Châm cứu, Xuất hành, Cưới hỏi, kết hôn, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, Đặt/sửa bếp, Động thổ
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Bích Thượng Thổ. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Tý (hoá Thổ); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường - không nên làm tương, ủ men.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương - không nên nhậm chức, khó về quê.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức Hợp - tốt cho mọi việc, thêm hoà khí. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Tục Thế - tốt cho việc nối dõi, cầu tự. | Minh Đường - tốt cho công danh, gặp quý nhân.
Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Sát - kỵ động thổ, xây dựng. | Nguyệt Hư - kỵ khởi sự cần sự chắc chắn, đầu tư lớn. | Huyết Chi - kỵ phẫu thuật, châm cứu, chảy máu. | Thiên Tặc - kỵ xuất hành, đề phòng mất mát. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Thổ Phù - kỵ động thổ. | Quy Kỵ - kỵ về nhà sau đi xa, kỵ xuất hành về. | Huyết Kỵ - kỵ phẫu thuật, châm cứu.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.