Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2032

Âm lịch: 12/2/2032

Can Chi: Ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý

Tiết khí: Xuân Phân

Ngày Thiên Hình: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về hình phạt, kiện tụng - nên tránh khởi kiện, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Lao), Sửu (Huyền Vũ), Mão (Câu Trần), Ngọ (Thiên Hình), Mùi (Chu Tước), Tuất (Bạch Hổ)

Trực Trừ: Ngày loại bỏ cái cũ lập cái mới. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xuất hành, nhập trạch, động thổ, khai quang, giao dịch. Kỵ: Cưới hỏi, thăm bệnh.

Nhị Thập Bát Tú: Dực hỏa Xà (Xấu) (Hung)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, Dọn dẹp nhà cửa, Lấp hang, lấp lỗ

Nên kiêng: Trồng trọt, gieo trồng, Đặt/sửa bếp, An táng, Cưới hỏi, kết hôn

Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Đại Lâm Mộc. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Dậu (hoá Kim); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường - không nên nhận/mua ruộng đất.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thìn bất khốc khấp, tất chủ trùng tang - không nên khóc lóc, tang lễ.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Thủ Nhật - tốt cho việc gìn giữ, bảo toàn. | Cát Kỳ - ngày lành, tốt cho cưới hỏi.

Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Hại - kỵ hợp tác, ký kết. | Thiên Hình - kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Đông Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.