Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2032
Âm lịch: 25/2/2032
Can Chi: Ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý
Tiết khí: Thanh Minh
Ngày Minh Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về công danh, thi cử, gặp gỡ quý nhân, ký kết văn thư.
Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)
Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)
Trực Trừ: Ngày loại bỏ cái cũ lập cái mới. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xuất hành, nhập trạch, động thổ, khai quang, giao dịch. Kỵ: Cưới hỏi, thăm bệnh.
Nhị Thập Bát Tú: Nguy nguyệt Yến (Xấu) (Hung)
Nên làm: Tắm gội, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Đi khám bệnh, Chữa bệnh, Họp mặt bạn bè, người thân, Làm chuồng trại gia súc, Trồng trọt, gieo trồng, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà cửa
Nên kiêng: Khai trương, mở hàng, Cưới hỏi, kết hôn, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Đào giếng, An táng
Ngũ Hành: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Bạch Lạp Kim. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Thân (hoá Thủy); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường - không nên làm tương, ủ men.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng - không nên đi xa, của cải dễ thất thoát.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Âm Đức - tốt cho làm việc thiện, âm thầm tích phúc. | Tướng Nhật - ngày vượng khí theo mùa, tốt cho khởi sự. | Cát Kỳ - ngày lành, tốt cho cưới hỏi. | Ngũ Phú - tốt cho cầu tài, kinh doanh. | Kim Đường - tốt cho xây dựng, an cư. | Minh Đường - tốt cho công danh, gặp quý nhân.
Ngọc Hạp - sao xấu: Kiếp Sát - kỵ xuất hành, đầu tư, dễ hao tổn. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.