Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2032
Âm lịch: 29/2/2032
Can Chi: Ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý
Tiết khí: Thanh Minh
Ngày Thiên Đức: Hoàng Đạo - Cát thần bậc nhất, hoá giải hung sát, làm việc gì cũng thuận.
Giờ hoàng đạo: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Sửu (Câu Trần), Thìn (Thiên Hình), Tỵ (Chu Tước), Thân (Bạch Hổ), Tuất (Thiên Lao), Hợi (Huyền Vũ)
Trực Chấp: Ý nghĩa giữ thành quả. Nên: Nạp thái, cưới hỏi, động thổ, nhập liệm. Kỵ: Nhập trạch, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú: Lâu kim Cẩu (Tốt) (Cát)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Cầu con cái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Đi khám bệnh, Chữa bệnh, Khởi công đặt nền móng, Đặt đá tảng nền nhà, Đóng thuyền, Đánh bắt cá, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, An táng, Cải táng, bốc mộ, Lễ tạ thổ thần, Nhập liệm
Nên kiêng: Khai trương, mở hàng, Động thổ, Đào giếng, Đào ao, đào hồ
Ngũ Hành: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Tỉnh Tuyền Thủy. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Thìn (hoá Kim); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng - không nên trồng cây, ngàn cây khó lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dậu bất hội khách, túy tọa điên cuồng - không nên tiệc tùng, hội khách.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Nguyện - tốt cho việc cầu mong, khấn nguyện. | Lục Hợp - tốt cho cưới hỏi, hợp tác làm ăn. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Phổ Hộ - tốt cho việc cầu an, bảo hộ. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Bảo Quang - tốt cho khai trương, xuất hành. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Đại Thời - hung, kỵ khởi sự quan trọng. | Đại Bại - hung, kỵ đầu tư, kinh doanh lớn. | Hàm Trì - kỵ cưới hỏi (dễ đào hoa thị phi). | Tiểu Hao - hao tổn nhỏ, cần thận trọng chi tiêu. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Thổ Phù - kỵ động thổ. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Tây Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.
Ngày kỵ: Nguyệt Tận: Ngày cuối tháng âm lịch - kiêng khởi sự mới, nên hoàn tất việc dở dang.