Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2032
Âm lịch: 23/3/2032
Can Chi: Ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý
Tiết khí: Cốc Vũ
Ngày Kim Quỹ: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về hôn nhân, tài lộc, thích hợp cưới hỏi, khai trương.
Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)
Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)
Trực Định: Ngày Nguyệt lệnh Tam hợp. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xây nhà, cầu tự, nạp tài. Kỵ: Kiện tụng, xuất hành, giao thiệp.
Nhị Thập Bát Tú: Hư nhật Thử (Xấu) (Hung)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Động thổ, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Giao dịch, mua bán, Mua/nhận nuôi gia súc, Dọn dẹp nhà cửa
Nên kiêng: Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Xuất hành, Cưới hỏi, kết hôn, Mua sắm tài sản, bất động sản, An sàng (kê giường, đóng giường), Nhậm chức mới, An táng, Đặt/sửa bếp
Ngũ Hành: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Đại Dịch Thổ. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Tỵ (hoá Thủy); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường - không nên nhận/mua ruộng đất.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thân bất an sàng, quỷ quái nhập phòng - không nên kê/đóng giường.
Ngọc Hạp - sao tốt: Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Lâm Nhật - tốt cho một số việc theo mùa, thận trọng khi dùng. | Thời Âm - tốt cho việc cần sự kín đáo, riêng tư. | Kính An - tốt cho việc thờ cúng, cầu an. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Kim Quỹ - tốt cho cưới hỏi, tích trữ tài lộc.
Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Yếm - kỵ cưới hỏi, xuất hành. | Địa Hỏa - kỵ động thổ, xây dựng. | Tử Khí - kỵ khởi sự mới, khai trương. | Vãng Vong - kỵ xuất hành xa, chuyển nhà. | Phục Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu). | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi. | Cô Thần - kỵ cưới hỏi (dễ cô độc).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Đông Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.
Ngày kỵ: Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ - kiêng xuất hành, khởi sự quan trọng.