Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2032
Âm lịch: 20/6/2032
Can Chi: Ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý
Tiết khí: Đại Thử
Ngày Câu Trần: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tranh chấp đất đai, ruộng vườn - kỵ mua bán bất động sản lớn.
Giờ hoàng đạo: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Sửu (Câu Trần), Thìn (Thiên Hình), Tỵ (Chu Tước), Thân (Bạch Hổ), Tuất (Thiên Lao), Hợi (Huyền Vũ)
Trực Mãn: Ý nghĩa bội thu. Nên: Cưới hỏi, cầu phúc, xuất hành, an sàng, cầu tài, may mặc, tế tự. Kỵ: Tạo táng, nhậm chức, cầu y.
Nhị Thập Bát Tú: Nguy nguyệt Yến (Xấu) (Hung)
Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Xuất hành, Khai trương, mở hàng, An sàng (kê giường, đóng giường), Nhập liệm, Cải táng, bốc mộ, An táng
Nên kiêng: Cầu phúc, lễ bái, Động thổ, Phá đất (khởi công phần mộ)
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Kiếm Phong Kim. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Thìn (hoá Kim); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường - không nên kiện tụng, dễ đuối lý.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dậu bất hội khách, túy tọa điên cuồng - không nên tiệc tùng, hội khách.
Ngọc Hạp - sao tốt: Dân Nhật - tốt cho việc dân sinh, đời thường. | Thiên Vu - tốt cho cầu phúc, tế lễ. | Phúc Đức - tốt cho mọi việc liên quan gia đạo. | Thiên Thương - tốt cho tích trữ, mở kho. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Tục Thế - tốt cho việc nối dõi, cầu tự. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Kiếp Sát - kỵ xuất hành, đầu tư, dễ hao tổn. | Thiên Tặc - kỵ xuất hành, đề phòng mất mát. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.