Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2032
Âm lịch: 6/7/2032
Can Chi: Ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý
Tiết khí: Lập Thu
Ngày Minh Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về công danh, thi cử, gặp gỡ quý nhân, ký kết văn thư.
Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)
Trực Chấp: Ý nghĩa giữ thành quả. Nên: Nạp thái, cưới hỏi, động thổ, nhập liệm. Kỵ: Nhập trạch, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú: Chẩn thủy Dẫn (Tốt) (Cát)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Săn bắt, bẫy thú, Săn bắn, Mua/nhận nuôi gia súc, Chăn nuôi, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang), Di chuyển linh cữu, Phá đất (khởi công phần mộ), An táng, Cải táng, bốc mộ
Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Khai trương, mở hàng, Nhập trạch (dọn vào nhà mới)
Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Tích Lịch Hỏa. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Tý (hoá Thổ); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong - không nên huỷ bỏ khế ước, hợp đồng.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương - không nên nhậm chức, khó về quê.
Ngọc Hạp - sao tốt: Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Minh Đường - tốt cho công danh, gặp quý nhân.
Ngọc Hạp - sao xấu: Tiểu Hao - hao tổn nhỏ, cần thận trọng chi tiêu. | Quy Kỵ - kỵ về nhà sau đi xa, kỵ xuất hành về.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.