Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 2032
Âm lịch: 12/8/2032
Can Chi: Ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý
Tiết khí: Bạch Lộ
Ngày Câu Trần: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tranh chấp đất đai, ruộng vườn - kỵ mua bán bất động sản lớn.
Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)
Trực Định: Ngày Nguyệt lệnh Tam hợp. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xây nhà, cầu tự, nạp tài. Kỵ: Kiện tụng, xuất hành, giao thiệp.
Nhị Thập Bát Tú: Đẩu mộc Giải (Tốt) (Cát)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Họp mặt bạn bè, người thân, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Cưới hỏi, kết hôn, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Đắp tượng, vẽ tranh thờ, Lập đàn chay, cúng tế lớn, An vị bàn thờ, bát hương, Khai trương, mở hàng, Lập khế ước, ký hợp đồng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang), Nhập liệm, Di chuyển linh cữu, An táng, Nhậm chức mới, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Xuất hành, Cắt may quần áo, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Cất nóc, thượng lương, Mắc cửi, dệt vải, Giao dịch, mua bán
Nên kiêng: Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Chặt cây
Ngũ Hành: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Hải Trung Kim. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Tý (hoá Thổ); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng - không nên trồng cây, ngàn cây khó lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương - không nên nhậm chức, khó về quê.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức Hợp - tốt cho mọi việc, thêm hoà khí. | Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Thời Âm - tốt cho việc cần sự kín đáo, riêng tư. | Kim Đường - tốt cho xây dựng, an cư.
Ngọc Hạp - sao xấu: Tử Khí - kỵ khởi sự mới, khai trương. | Câu Trần - kỵ tranh chấp đất đai.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Tây Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.