Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 2033

Âm lịch: 12/12/2032

Can Chi: Ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý

Tiết khí: Tiểu Hàn

Ngày Minh Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về công danh, thi cử, gặp gỡ quý nhân, ký kết văn thư.

Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)

Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)

Trực Khai: Ngày tốt để bắt đầu lại. Nên: Tế tự, cầu phúc, khai quang, nhập trạch, cưới hỏi, nhậm chức, tu tạo, động thổ, khai trương, an sàng, giao dịch, xuất hành, dựng cột. Kỵ: Kiện tụng, an táng.

Nhị Thập Bát Tú: Bích thủy Du (Tốt) (Cát)

Nên làm: Đắp tượng, vẽ tranh thờ, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Tắm gội, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Họp mặt bạn bè, người thân, Đặt/sửa bếp, Tháo nước, xả nước, Làm chuồng trại gia súc

Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Nhập liệm, An táng, Xuất hành

Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Đại Hải Thủy. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Dần (hoá Mộc); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường - không nên kiện tụng, dễ đuối lý.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang - không nên cưới gả.

Ngọc Hạp - sao tốt: Âm Đức - tốt cho làm việc thiện, âm thầm tích phúc. | Vượng Nhật - ngày vượng khí, tốt cho khởi sự lớn. | Dịch Mã - tốt cho xuất hành, di chuyển xa. | Thiên Hậu - tốt cho việc liên quan phụ nữ, gia đạo. | Thời Dương - tốt cho khởi sự vào ban ngày. | Sinh Khí - tốt cho khởi sự mới, xây dựng, gieo trồng. | Ích Hậu - tốt cho việc cầu con cái. | Minh Đường - tốt cho công danh, gặp quý nhân.

Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Yếm - kỵ cưới hỏi, xuất hành. | Địa Hỏa - kỵ động thổ, xây dựng. | Tứ Cùng - kỵ cầu tài. | Lục Xà - kỵ động thổ. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu). | Đại Hội - kỵ hội họp đông người vào việc xấu. | Âm Thác - kỵ cưới hỏi.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tiểu Cát: Ngày khá tốt, có quý nhân trợ giúp, thích hợp cầu tài, giao dịch.