Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2033

Âm lịch: 9/12/2032

Can Chi: Ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý

Tiết khí: Tiểu Hàn

Ngày Tư Mệnh: Hoàng Đạo - Cát thần (thường vào ban ngày), chủ về cầu phúc, tế tự, hoà giải.

Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)

Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)

Trực Nguy: Ngày không nên làm việc cát. Nên: Nhập liệm, phá thổ, hỏa táng, nhập tháp, an táng. Kỵ: Nhập trạch, cưới hỏi và các việc cát khác.

Nhị Thập Bát Tú: Hư nhật Thử (Xấu) (Hung)

Nên làm: Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Tế tự, cúng bái, Cầu con cái, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Đắp tượng, vẽ tranh thờ, Cắt may quần áo, Họp mặt bạn bè, người thân, Nhập học, khai giảng, Tháo dỡ công trình, Dọn dẹp nhà cửa, Xây kho, Treo biển hiệu, Đào giếng, Đào ao, đào hồ, Đan lưới, Trồng trọt, gieo trồng, Mua/nhận nuôi gia súc, Phá đất (khởi công phần mộ), Sửa sang mộ phần, Dựng bia mộ, An táng, Nhập liệm

Nên kiêng: Cầu phúc, lễ bái, Cưới hỏi, kết hôn, Xây miếu, đền, An sàng (kê giường, đóng giường), Lễ tạ thổ thần

Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Thạch Lựu Mộc. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Tỵ (hoá Thủy); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương - không nên mắc cửi, khởi công dệt may.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thân bất an sàng, quỷ quái nhập phòng - không nên kê/đóng giường.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Đức - tốt cho mọi việc, hoá giải hung sát. | Nguyệt Đức - tốt cho mọi việc, thêm phúc lành. | Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Dương Đức - tốt cho việc công khai, chính đáng. | Ngũ Phú - tốt cho cầu tài, kinh doanh. | Phúc Sinh - tốt cho cầu phúc, sinh con. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Tư Mệnh - tốt cho cầu phúc, tế tự. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Du Hoạ - kỵ xuất hành, dễ gặp rắc rối. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi. | Bát Chuyên - kỵ cưới hỏi.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.