Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 2033

Âm lịch: 25/10/2033

Can Chi: Ngày Tân Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu

Tiết khí: Lập Đông

Ngày Minh Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về công danh, thi cử, gặp gỡ quý nhân, ký kết văn thư.

Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)

Trực Thành: Ngày Tam hợp của Nguyệt chi, ngày của Cát thần. Nên: Kết hôn, khai trương, tu tạo, động thổ, an sàng, phá thổ, an táng, di chuyển, giao dịch, cầu tài, xuất hành, lập khế ước, dựng cột, gieo trồng, chăn nuôi. Kỵ: Kiện tụng.

Nhị Thập Bát Tú: Bích thủy Du (Tốt) (Cát)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Cắt may quần áo, May/mắc màn, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Lắp đặt máy móc, An sàng (kê giường, đóng giường), Làm chuồng trại gia súc, Nhập liệm, Di chuyển linh cữu, Cải táng, bốc mộ, An táng, Lễ tạ thổ thần, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang), Họp mặt bạn bè, người thân, Dựng cột, Cất nóc, thượng lương, Mắc cửi, dệt vải, Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Mua/nhận nuôi gia súc, Đắp đê

Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Chữa bệnh, Nhậm chức mới

Ngũ Hành: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Lộ Bàng Thổ. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Ngọ (hoá Thổ); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường - không nên làm tương, ủ men.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng - không nên uống thuốc mới.

Ngọc Hạp - sao tốt: Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Lâm Nhật - tốt cho một số việc theo mùa, thận trọng khi dùng. | Thiên Hỷ - tốt cho hỷ sự, cưới hỏi. | Thiên Y - tốt cho việc chữa bệnh, khám sức khoẻ. | Lục Nghi - tốt cho việc nghi lễ, giao thiệp. | Phúc Sinh - tốt cho cầu phúc, sinh con. | Minh Đường - tốt cho công danh, gặp quý nhân.

Ngọc Hạp - sao xấu: Yếm Đối - kỵ cưới hỏi. | Chiêu Dao - kỵ đi thuyền, sông nước. | Tứ Kích - hung, kỵ tranh chấp, va chạm. | Vãng Vong - kỵ xuất hành xa, chuyển nhà.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.