Lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 2033

Âm lịch: 27/2/2033

Can Chi: Ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

Tiết khí: Xuân Phân

Ngày Câu Trần: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tranh chấp đất đai, ruộng vườn - kỵ mua bán bất động sản lớn.

Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)

Trực Khai: Ngày tốt để bắt đầu lại. Nên: Tế tự, cầu phúc, khai quang, nhập trạch, cưới hỏi, nhậm chức, tu tạo, động thổ, khai trương, an sàng, giao dịch, xuất hành, dựng cột. Kỵ: Kiện tụng, an táng.

Nhị Thập Bát Tú: Phòng nhật Thố (Tốt) (Cát)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Cầu phúc, lễ bái, Đắp tượng, vẽ tranh thờ, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Tắm gội, Tháo dỡ công trình, Khởi công đặt nền móng, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), An vị bàn thờ, bát hương, Xây miếu, đền, Di chuyển linh cữu, Lễ tạ thổ thần, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang), Nhập học, khai giảng, Học nghề, luyện tập kỹ năng, Xuất hành, Dựng cột, Cất nóc, thượng lương, Đào giếng, Cầu con cái, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Chặt cây

Nên kiêng: Đặt/sửa bếp, An táng, Khai trương, mở hàng, Lợp nhà, làm mái

Ngũ Hành: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Giản Hạ Thủy. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Tý (hoá Thổ); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang - không nên cắt tóc, dễ sinh mụn nhọt.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương - không nên nhậm chức, khó về quê.

Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Ân - tốt cho việc cầu ân, tạ ơn, báo hiếu. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Thời Dương - tốt cho khởi sự vào ban ngày. | Sinh Khí - tốt cho khởi sự mới, xây dựng, gieo trồng. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Kính An - tốt cho việc thờ cúng, cầu an.

Ngọc Hạp - sao xấu: Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Bát Phong - kỵ xuất hành xa. | Cửu Không - kỵ đầu tư, cầu tài. | Cửu Khảm - kỵ đường xa, sông nước. | Cửu Tiêu - kỵ liên quan lửa, nắng nóng. | Câu Trần - kỵ tranh chấp đất đai.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Đông Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.

Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).