Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2033

Âm lịch: 3/3/2033

Can Chi: Ngày Quý Mùi, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

Tiết khí: Xuân Phân

🏮 Tết Hàn Thực: Ngày cúng bánh trôi, bánh chay tưởng nhớ tổ tiên, mang ý nghĩa thanh tịnh, hàn gắn trước tiết Thanh Minh.

Ngày Thiên Đức: Hoàng Đạo - Cát thần bậc nhất, hoá giải hung sát, làm việc gì cũng thuận.

Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)

Trực Định: Ngày Nguyệt lệnh Tam hợp. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xây nhà, cầu tự, nạp tài. Kỵ: Kiện tụng, xuất hành, giao thiệp.

Nhị Thập Bát Tú: Nữ thổ Bức (Xấu) (Hung)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, Họp mặt bạn bè, người thân, Đính hôn, ăn hỏi, Cắt may quần áo, May/mắc màn, Lắp đặt máy móc, Tháo dỡ công trình, Cất nóc, thượng lương, Lắp đặt cửa, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang), Di chuyển linh cữu, Cải táng, bốc mộ, An táng, Dựng bia mộ, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Đắp tượng, vẽ tranh thờ, Nhập học, khai giảng, Xuất hành, Khởi công đặt nền móng, Đặt đá tảng nền nhà, Tháo nước, xả nước, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Dựng cột, Lập khế ước, ký hợp đồng, Mắc cửi, dệt vải

Nên kiêng: Chặt cây, Làm xà nhà

Ngũ Hành: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Dương Liễu Mộc. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Ngọ (hoá Thổ); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường - không nên kiện tụng, dễ đuối lý.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng - không nên uống thuốc mới.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Âm Đức - tốt cho làm việc thiện, âm thầm tích phúc. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Thời Âm - tốt cho việc cần sự kín đáo, riêng tư. | Tục Thế - tốt cho việc nối dõi, cầu tự. | Bảo Quang - tốt cho khai trương, xuất hành.

Ngọc Hạp - sao xấu: Tử Khí - kỵ khởi sự mới, khai trương. | Huyết Kỵ - kỵ phẫu thuật, châm cứu. | Xúc Thủy Long - kỵ khởi công liên quan đến nước.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tiểu Cát: Ngày khá tốt, có quý nhân trợ giúp, thích hợp cầu tài, giao dịch.

Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).