Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2033
Âm lịch: 4/3/2033
Can Chi: Ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu
Tiết khí: Xuân Phân
Ngày Bạch Hổ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tang sự, thương tổn - kỵ động thổ, an táng, phẫu thuật không cấp thiết.
Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)
Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)
Trực Chấp: Ý nghĩa giữ thành quả. Nên: Nạp thái, cưới hỏi, động thổ, nhập liệm. Kỵ: Nhập trạch, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú: Hư nhật Thử (Xấu) (Hung)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Đắp tượng, vẽ tranh thờ, Cầu phúc, lễ bái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Cắt may quần áo, May/mắc màn, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Cưới hỏi, kết hôn, Tháo dỡ công trình, Động thổ, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Nhập liệm, Di chuyển linh cữu, An táng, Lễ tạ thổ thần, Cầu con cái, Nhập học, khai giảng, Cắt tóc, Chặt cây, Dựng giá đỡ, khung đỡ, Làm xà nhà, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Sửa chữa, xây dựng, Khởi công đặt nền móng, Đặt đá tảng nền nhà, Tháo nước, xả nước, Nhậm chức mới
Nên kiêng: Lắp đặt cửa
Ngũ Hành: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Tỉnh Tuyền Thủy. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Tỵ (hoá Thủy); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Giáp bất khai thương, tài vật hao tán - không nên mở kho, xuất kho lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thân bất an sàng, quỷ quái nhập phòng - không nên kê/đóng giường.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức - tốt cho mọi việc, thêm phúc lành. | Thiên Mã - tốt cho xuất hành, thăng tiến. | Yếu An - tốt cho việc cầu bình an. | Giải Thần - hoá giải vận xui, tốt cho giải trừ. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Kiếp Sát - kỵ xuất hành, đầu tư, dễ hao tổn. | Tiểu Hao - hao tổn nhỏ, cần thận trọng chi tiêu. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi. | Bạch Hổ - kỵ tang sự, phẫu thuật, động thổ.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.