Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2033

Âm lịch: 5/6/2033

Can Chi: Ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu

Tiết khí: Hạ Chí

Ngày Thiên Đức: Hoàng Đạo - Cát thần bậc nhất, hoá giải hung sát, làm việc gì cũng thuận.

Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)

Trực Nguy: Ngày không nên làm việc cát. Nên: Nhập liệm, phá thổ, hỏa táng, nhập tháp, an táng. Kỵ: Nhập trạch, cưới hỏi và các việc cát khác.

Nhị Thập Bát Tú: Lâu kim Cẩu (Tốt) (Cát)

Nên làm: Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Đào ao, đào hồ, Xây/dọn nhà vệ sinh, Đan lưới, Tế tự, cúng bái, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, An sàng (kê giường, đóng giường), Tháo nước, xả nước, Mắc cửi, dệt vải, Phá đất (khởi công phần mộ)

Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Xây cầu, Kiện tụng, Di chuyển, dọn nhà, Lắp đặt cửa, Đặt/sửa bếp, Trồng trọt, gieo trồng

Ngũ Hành: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Tang Đố Mộc. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Tý (hoá Thổ); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường - không nên kiện tụng, dễ đuối lý.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương - không nên nhậm chức, khó về quê.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Âm Đức - tốt cho làm việc thiện, âm thầm tích phúc. | Thánh Tâm - tốt cho việc cầu nguyện, tĩnh tâm. | Bảo Quang - tốt cho khai trương, xuất hành.

Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Sát - kỵ động thổ, xây dựng. | Nguyệt Hư - kỵ khởi sự cần sự chắc chắn, đầu tư lớn. | Nguyệt Hại - kỵ hợp tác, ký kết. | Tứ Kích - hung, kỵ tranh chấp, va chạm. | Bát Chuyên - kỵ cưới hỏi. | Xúc Thủy Long - kỵ khởi công liên quan đến nước.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.

Ngày kỵ: Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ - kiêng xuất hành, khởi sự quan trọng.