Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 2033
Âm lịch: 27/6/2033
Can Chi: Ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu
Tiết khí: Đại Thử
Ngày Minh Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về công danh, thi cử, gặp gỡ quý nhân, ký kết văn thư.
Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)
Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)
Trực Định: Ngày Nguyệt lệnh Tam hợp. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xây nhà, cầu tự, nạp tài. Kỵ: Kiện tụng, xuất hành, giao thiệp.
Nhị Thập Bát Tú: Nữ thổ Bức (Xấu) (Hung)
Nên làm: Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, An sàng (kê giường, đóng giường), Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Tháo dỡ công trình, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ
Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Phá đất (khởi công phần mộ), Mua sắm tài sản, bất động sản, Trồng trọt, gieo trồng, An táng, Sửa sang mộ phần, Làm tang lễ
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Dần (hoá Mộc); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng - không nên trồng cây, ngàn cây khó lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang - không nên cưới gả.
Ngọc Hạp - sao tốt: Âm Đức - tốt cho làm việc thiện, âm thầm tích phúc. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Thời Âm - tốt cho việc cần sự kín đáo, riêng tư. | Lục Nghi - tốt cho việc nghi lễ, giao thiệp. | Ngọc Vũ - tốt cho xây dựng nhà cửa. | Minh Đường - tốt cho công danh, gặp quý nhân.
Ngọc Hạp - sao xấu: Yếm Đối - kỵ cưới hỏi. | Chiêu Dao - kỵ đi thuyền, sông nước. | Tử Khí - kỵ khởi sự mới, khai trương. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Tây Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.
Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).