Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2033

Âm lịch: 7/7/2033

Can Chi: Ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu

Tiết khí: Đại Thử

🏮 Lễ Thất Tịch: Tích Ngưu Lang - Chức Nữ, ngày của tình yêu và sự đoàn tụ theo văn hoá Á Đông.

Ngày Tư Mệnh: Hoàng Đạo - Cát thần (thường vào ban ngày), chủ về cầu phúc, tế tự, hoà giải.

Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)

Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)

Trực Trừ: Ngày loại bỏ cái cũ lập cái mới. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xuất hành, nhập trạch, động thổ, khai quang, giao dịch. Kỵ: Cưới hỏi, thăm bệnh.

Nhị Thập Bát Tú: Tất nguyệt Ô (Tốt) (Cát)

Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Chuyển bàn thờ, dời bếp, Tháo dỡ công trình, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Treo biển hiệu, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, Trồng trọt, gieo trồng, Mua/nhận nuôi gia súc, Nhập liệm, Cải táng, bốc mộ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang)

Nên kiêng: Không có điều kiêng kỵ đặc biệt

Ngũ Hành: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Tỉnh Tuyền Thủy. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Tỵ (hoá Thủy); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Giáp bất khai thương, tài vật hao tán - không nên mở kho, xuất kho lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thân bất an sàng, quỷ quái nhập phòng - không nên kê/đóng giường.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Đức - tốt cho mọi việc, hoá giải hung sát. | Nguyệt Đức - tốt cho mọi việc, thêm phúc lành. | Dương Đức - tốt cho việc công khai, chính đáng. | Tướng Nhật - ngày vượng khí theo mùa, tốt cho khởi sự. | Cát Kỳ - ngày lành, tốt cho cưới hỏi. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Ích Hậu - tốt cho việc cầu con cái. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Tư Mệnh - tốt cho cầu phúc, tế tự. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Kiếp Sát - kỵ xuất hành, đầu tư, dễ hao tổn. | Thiên Tặc - kỵ xuất hành, đề phòng mất mát. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Bát Phong - kỵ xuất hành xa. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.

Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).