Lịch âm ngày 13 tháng 8 năm 2033
Âm lịch: 19/7/2033
Can Chi: Ngày Bính Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu
Tiết khí: Lập Thu
Ngày Thiên Lao: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về giam cầm, trói buộc - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.
Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)
Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)
Trực Kiến: Khí chuyên mà mạnh, nên làm việc công phủ quan sở. Nên: Nhậm chức, cầu phúc, cầu tự, cầu tài, giao thiệp, xuất hành. Kỵ: Thượng lương, cưới hỏi, an táng.
Nhị Thập Bát Tú: Đê thổ Lạc (Xấu) (Hung)
Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Xuất hành, Mua/nhận nuôi gia súc, Tế tự, cúng bái, Nhập liệm, Cải táng, bốc mộ, An táng
Nên kiêng: Đặt/sửa bếp, Động thổ, Phá đất (khởi công phần mộ)
Ngũ Hành: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Tỵ (hoá Thủy); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Bính bất tu táo, tất kiến tai ương - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thân bất an sàng, quỷ quái nhập phòng - không nên kê/đóng giường.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Không - tốt cho việc xin xỏ, thỉnh cầu, tấu trình. | Vượng Nhật - ngày vượng khí, tốt cho khởi sự lớn. | Thiên Thương - tốt cho tích trữ, mở kho. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Kiến - kỵ động thổ, tu tạo, cưới hỏi lớn. | Tiểu Thời - hung, kỵ khởi sự trong giờ xấu. | Thổ Phủ - kỵ động thổ, xây dựng. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi. | Thiên Lao - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.