Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 2034
Âm lịch: 6/10/2034
Can Chi: Ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Tiết khí: Lập Đông
Ngày Bạch Hổ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tang sự, thương tổn - kỵ động thổ, an táng, phẫu thuật không cấp thiết.
Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)
Trực Trừ: Ngày loại bỏ cái cũ lập cái mới. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xuất hành, nhập trạch, động thổ, khai quang, giao dịch. Kỵ: Cưới hỏi, thăm bệnh.
Nhị Thập Bát Tú: Khuê mộc Lang (Xấu) (Hung)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Đắp tượng, vẽ tranh thờ, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Cắt may quần áo, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Cưới hỏi, kết hôn, Tháo dỡ công trình, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), An vị bàn thờ, bát hương, Nhập liệm, Di chuyển linh cữu, Cắt tóc, An táng, Sửa sang mộ phần, Lễ tạ thổ thần, Nhậm chức mới, Di chuyển, dọn nhà, Tắm gội, Chữa bệnh, Phá đất (khởi công phần mộ), Cải táng, bốc mộ, Cắt móng tay chân, Nhập học, khai giảng, Làm xà nhà
Nên kiêng: Khai trương, mở hàng
Ngũ Hành: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Giản Hạ Thủy. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Sửu (hoá Thổ); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Bính bất tu táo, tất kiến tai ương - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương - không nên xem bói, dễ tự chuốc hoạ.
Ngọc Hạp - sao tốt: Quan Nhật - tốt cho việc công danh, nhậm chức. | Thiên Mã - tốt cho xuất hành, thăng tiến. | Cát Kỳ - ngày lành, tốt cho cưới hỏi. | Yếu An - tốt cho việc cầu bình an. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Đại Thời - hung, kỵ khởi sự quan trọng. | Đại Bại - hung, kỵ đầu tư, kinh doanh lớn. | Hàm Trì - kỵ cưới hỏi (dễ đào hoa thị phi). | Xúc Thủy Long - kỵ khởi công liên quan đến nước. | Bạch Hổ - kỵ tang sự, phẫu thuật, động thổ.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.