Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2034

Âm lịch: 20/1/2034

Can Chi: Ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần

Tiết khí: Kinh Trập

Ngày Câu Trần: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tranh chấp đất đai, ruộng vườn - kỵ mua bán bất động sản lớn.

Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)

Trực Khai: Ngày tốt để bắt đầu lại. Nên: Tế tự, cầu phúc, khai quang, nhập trạch, cưới hỏi, nhậm chức, tu tạo, động thổ, khai trương, an sàng, giao dịch, xuất hành, dựng cột. Kỵ: Kiện tụng, an táng.

Nhị Thập Bát Tú: Lâu kim Cẩu (Tốt) (Cát)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Đắp tượng, vẽ tranh thờ, Tạ lễ thần linh, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Cưới hỏi, kết hôn, Cắt may quần áo, Động thổ, Khởi công đặt nền móng, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Tháo dỡ công trình, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), An vị bàn thờ, bát hương, Sửa chữa, xây dựng, Dựng cột, Cất nóc, thượng lương, Mua/nhận nuôi gia súc, Chăn nuôi, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Chặt cây, Đặt đá tảng nền nhà, Lợp nhà, làm mái, Lắp đặt cửa

Nên kiêng: Trồng trọt, gieo trồng, An táng

Ngũ Hành: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Hải Trung Kim. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Tý (hoá Thổ); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng - không nên trồng cây, ngàn cây khó lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương - không nên nhậm chức, khó về quê.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Thời Dương - tốt cho khởi sự vào ban ngày. | Sinh Khí - tốt cho khởi sự mới, xây dựng, gieo trồng. | Thiên Thương - tốt cho tích trữ, mở kho. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Kính An - tốt cho việc thờ cúng, cầu an.

Ngọc Hạp - sao xấu: Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Cửu Không - kỵ đầu tư, cầu tài. | Cửu Khảm - kỵ đường xa, sông nước. | Cửu Tiêu - kỵ liên quan lửa, nắng nóng. | Phục Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu). | Câu Trần - kỵ tranh chấp đất đai.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Tây Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.