Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2034
Âm lịch: 15/2/2034
Can Chi: Ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần
Tiết khí: Xuân Phân
Ngày Vọng (Rằm): Ngày trăng tròn giữa tháng - cùng với mùng Một là 2 ngày cúng lễ quan trọng nhất trong tháng theo tín ngưỡng dân gian.
Ngày Câu Trần: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tranh chấp đất đai, ruộng vườn - kỵ mua bán bất động sản lớn.
Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)
Trực Khai: Ngày tốt để bắt đầu lại. Nên: Tế tự, cầu phúc, khai quang, nhập trạch, cưới hỏi, nhậm chức, tu tạo, động thổ, khai trương, an sàng, giao dịch, xuất hành, dựng cột. Kỵ: Kiện tụng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú: Nguy nguyệt Yến (Xấu) (Hung)
Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Tế tự, cúng bái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, An sàng (kê giường, đóng giường), Tháo dỡ công trình, Động thổ, Phá đất (khởi công phần mộ), Lễ tạ thổ thần
Nên kiêng: May/mắc màn, Khai trương, mở hàng, An táng, Nhập liệm
Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Tích Lịch Hỏa. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Tý (hoá Thổ); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong - không nên huỷ bỏ khế ước, hợp đồng.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương - không nên nhậm chức, khó về quê.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức Hợp - tốt cho mọi việc, thêm hoà khí. | Thời Dương - tốt cho khởi sự vào ban ngày. | Sinh Khí - tốt cho khởi sự mới, xây dựng, gieo trồng. | Thiên Thương - tốt cho tích trữ, mở kho. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Kính An - tốt cho việc thờ cúng, cầu an.
Ngọc Hạp - sao xấu: Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Cửu Không - kỵ đầu tư, cầu tài. | Cửu Khảm - kỵ đường xa, sông nước. | Cửu Tiêu - kỵ liên quan lửa, nắng nóng. | Câu Trần - kỵ tranh chấp đất đai.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.