Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 2034
Âm lịch: 10/4/2034
Can Chi: Ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Tiết khí: Tiểu Mãn
Ngày Minh Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về công danh, thi cử, gặp gỡ quý nhân, ký kết văn thư.
Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)
Trực Mãn: Ý nghĩa bội thu. Nên: Cưới hỏi, cầu phúc, xuất hành, an sàng, cầu tài, may mặc, tế tự. Kỵ: Tạo táng, nhậm chức, cầu y.
Nhị Thập Bát Tú: Nữ thổ Bức (Xấu) (Hung)
Nên làm: Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Họp mặt bạn bè, người thân
Nên kiêng: Lấp hang, lấp lỗ, Cất nóc, thượng lương, Động thổ, Chặt cây, An táng, Kiện tụng
Ngũ Hành: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Dương Liễu Mộc. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Ngọ (hoá Thổ); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường - không nên kiện tụng, dễ đuối lý.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng - không nên uống thuốc mới.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Thủ Nhật - tốt cho việc gìn giữ, bảo toàn. | Thiên Vu - tốt cho cầu phúc, tế lễ. | Phúc Đức - tốt cho mọi việc liên quan gia đạo. | Ích Hậu - tốt cho việc cầu con cái. | Minh Đường - tốt cho công danh, gặp quý nhân.
Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Yếm - kỵ cưới hỏi, xuất hành. | Địa Hỏa - kỵ động thổ, xây dựng. | Cửu Không - kỵ đầu tư, cầu tài. | Cửu Khảm - kỵ đường xa, sông nước. | Cửu Tiêu - kỵ liên quan lửa, nắng nóng. | Đại Sát - hung sát mạnh, kỵ mọi việc lớn. | Xúc Thủy Long - kỵ khởi công liên quan đến nước. | Cô Thần - kỵ cưới hỏi (dễ cô độc).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.