Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2034
Âm lịch: 23/5/2034
Can Chi: Ngày Ất Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần
Tiết khí: Tiểu Thử
Ngày Chu Tước: Hắc Đạo - Hung thần, dễ sinh khẩu thiệt, thị phi - hạn chế ký kết, tranh luận quan trọng.
Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)
Trực Phá: Nhật Nguyệt tương xung, gọi là Đại Hao, mọi việc không nên. Nên: Phá dỡ nhà cửa. Kỵ: Không nên làm việc cát.
Nhị Thập Bát Tú: Liễu thổ Chương (Xấu) (Hung)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Phá dỡ nhà cũ, Phá dỡ tường rào, Việc khác nên tránh (chỉ hợp việc chính đã nêu)
Nên kiêng: Mọi việc đều không nên tiến hành
Ngũ Hành: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Hải Trung Kim. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Tý (hoá Thổ); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng - không nên trồng cây, ngàn cây khó lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương - không nên nhậm chức, khó về quê.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn.
Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Phá - kỵ khởi sự quan trọng, dễ đổ vỡ. | Đại Hao - hao tổn tiền của, kỵ giao dịch lớn. | Nguyệt Hình - kỵ kiện tụng, tranh chấp. | Tứ Kích - hung, kỵ tranh chấp, va chạm. | Cửu Không - kỵ đầu tư, cầu tài. | Chu Tước - dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Tây Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.
Ngày kỵ: Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ - kiêng xuất hành, khởi sự quan trọng.