Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2034
Âm lịch: 16/7/2034
Can Chi: Ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần
Tiết khí: Xử Thử
Ngày Thiên Đức: Hoàng Đạo - Cát thần bậc nhất, hoá giải hung sát, làm việc gì cũng thuận.
Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)
Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)
Trực Thu: Ngày thu thành, thu hoạch. Nên: Cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, cưới hỏi, an sàng, tu tạo, động thổ, cầu học, khai trương, giao dịch, mua bán, lập khế ước. Kỵ: Phá thổ, an táng.
Nhị Thập Bát Tú: Chủy hỏa Hầu (Xấu) (Hung)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Mua/nhận nuôi gia súc
Nên kiêng: Động thổ, Phá đất (khởi công phần mộ), Cưới hỏi, kết hôn, Cắt tóc, Xuất hành, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, Chia nhà, ra ở riêng, An vị bàn thờ, bát hương, Chuyển bàn thờ, dời bếp
Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Sa Trung Thổ. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Thân (hoá Thủy); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang - không nên cắt tóc, dễ sinh mụn nhọt.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng - không nên đi xa, của cải dễ thất thoát.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức Hợp - tốt cho mọi việc, thêm hoà khí. | Lục Hợp - tốt cho cưới hỏi, hợp tác làm ăn. | Ngũ Phú - tốt cho cầu tài, kinh doanh. | Yếu An - tốt cho việc cầu bình an. | Bảo Quang - tốt cho khai trương, xuất hành.
Ngọc Hạp - sao xấu: Hà Khôi - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Kiếp Sát - kỵ xuất hành, đầu tư, dễ hao tổn. | Địa Nang - kỵ động thổ. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Đông Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.