Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2035

Âm lịch: 11/9/2035

Can Chi: Ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Minh Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về công danh, thi cử, gặp gỡ quý nhân, ký kết văn thư.

Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)

Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)

Trực Nguy: Ngày không nên làm việc cát. Nên: Nhập liệm, phá thổ, hỏa táng, nhập tháp, an táng. Kỵ: Nhập trạch, cưới hỏi và các việc cát khác.

Nhị Thập Bát Tú: Đẩu mộc Giải (Tốt) (Cát)

Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Họp mặt bạn bè, người thân, Lắp đặt máy móc, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Chăn nuôi

Nên kiêng: Cầu phúc, lễ bái, An táng

Ngũ Hành: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Phúc Đăng Hỏa. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Thân (hoá Thủy); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng - không nên trồng cây, ngàn cây khó lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng - không nên đi xa, của cải dễ thất thoát.

Ngọc Hạp - sao tốt: Âm Đức - tốt cho làm việc thiện, âm thầm tích phúc. | Tục Thế - tốt cho việc nối dõi, cầu tự. | Minh Đường - tốt cho công danh, gặp quý nhân.

Ngọc Hạp - sao xấu: Du Hoạ - kỵ xuất hành, dễ gặp rắc rối. | Thiên Tặc - kỵ xuất hành, đề phòng mất mát. | Huyết Kỵ - kỵ phẫu thuật, châm cứu. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Tây Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.