Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2035

Âm lịch: 30/10/2035

Can Chi: Ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Ngày Thanh Long: Hoàng Đạo - Cát thần đứng đầu Hoàng Đạo, chủ về quý nhân, hỷ sự, cầu tài dễ toại nguyện.

Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)

Trực Nguy: Ngày không nên làm việc cát. Nên: Nhập liệm, phá thổ, hỏa táng, nhập tháp, an táng. Kỵ: Nhập trạch, cưới hỏi và các việc cát khác.

Nhị Thập Bát Tú: Giác mộc Giao (Tốt) (Cát)

Nên làm: Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Cưới hỏi, kết hôn, Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Chạm khắc, Di chuyển, dọn nhà, Khai trương, mở hàng, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Xuất hành, Động thổ, Họp mặt bạn bè, người thân, Nhập học, khai giảng, Sửa chữa, xây dựng, Khởi công đặt nền móng, Lắp đặt cửa, An sàng (kê giường, đóng giường), Xây miếu, đền, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Đào ao, đào hồ, Làm chuồng trại gia súc, Chăn nuôi

Nên kiêng: Cất nóc, thượng lương, Mở kho, xuất kho, Xuất hàng, xuất tiền của, Lợp nhà, làm mái, Đóng thuyền

Ngũ Hành: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Sa Trung Kim. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Mùi (hoá Thổ); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Giáp bất khai thương, tài vật hao tán - không nên mở kho, xuất kho lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương - không nên lợp mái nhà.

Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức - tốt cho mọi việc, thêm phúc lành. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Phổ Hộ - tốt cho việc cầu an, bảo hộ. | Thanh Long - cát thần đứng đầu, chủ hỷ sự, quý nhân. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Thiên Lại - kỵ kiện tụng, việc quan. | Trí Tử - hung sát, kỵ việc hệ trọng. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.

Ngày kỵ: Nguyệt Tận: Ngày cuối tháng âm lịch - kiêng khởi sự mới, nên hoàn tất việc dở dang.