Lịch âm ngày 1 tháng 12 năm 2035
Âm lịch: 2/11/2035
Can Chi: Ngày Bính Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Ngày Thiên Hình: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về hình phạt, kiện tụng - nên tránh khởi kiện, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)
Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)
Trực Thu: Ngày thu thành, thu hoạch. Nên: Cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, cưới hỏi, an sàng, tu tạo, động thổ, cầu học, khai trương, giao dịch, mua bán, lập khế ước. Kỵ: Phá thổ, an táng.
Nhị Thập Bát Tú: Đê thổ Lạc (Xấu) (Hung)
Nên làm: Tắm gội, Dọn dẹp nhà cửa, Săn bắt, bẫy thú, Săn bắn, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Lấp hang, lấp lỗ, Việc khác nên tránh (chỉ hợp việc chính đã nêu)
Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Khai trương, mở hàng, An sàng (kê giường, đóng giường), Phá đất (khởi công phần mộ), Sửa sang mộ phần
Ngũ Hành: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Tỵ (hoá Thủy); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Bính bất tu táo, tất kiến tai ương - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thân bất an sàng, quỷ quái nhập phòng - không nên kê/đóng giường.
Ngọc Hạp - sao tốt: Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Thiên Cương - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Kiếp Sát - kỵ xuất hành, đầu tư, dễ hao tổn. | Nguyệt Hại - kỵ hợp tác, ký kết. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi. | Thiên Hình - kỵ kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.