Lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 2035
Âm lịch: 1/12/2035
Can Chi: Ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão
Tiết khí: Đông Chí
Ngày Sóc (mùng Một): Ngày đầu tháng âm lịch - nên cúng gia tiên, thần linh cầu bình an cho cả tháng.
Ngày Kim Quỹ: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về hôn nhân, tài lộc, thích hợp cưới hỏi, khai trương.
Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)
Trực Kiến: Khí chuyên mà mạnh, nên làm việc công phủ quan sở. Nên: Nhậm chức, cầu phúc, cầu tự, cầu tài, giao thiệp, xuất hành. Kỵ: Thượng lương, cưới hỏi, an táng.
Nhị Thập Bát Tú: Đê thổ Lạc (Xấu) (Hung)
Nên làm: Giao dịch, mua bán, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Tế tự, cúng bái, Tắm gội, Săn bắt, bẫy thú, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang), An táng, Lễ tạ thổ thần, Cải táng, bốc mộ, Sửa sang mộ phần
Nên kiêng: Lập đàn chay, cúng tế lớn, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Phá đất (khởi công phần mộ)
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Hải Trung Kim. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Sửu (hoá Thổ); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Giáp bất khai thương, tài vật hao tán - không nên mở kho, xuất kho lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương - không nên xem bói, dễ tự chuốc hoạ.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Thiên Xá - ngày ân xá, hoá giải hầu hết điều xấu trong ngày. | Nguyệt Ân - tốt cho việc cầu ân, tạ ơn, báo hiếu. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Quan Nhật - tốt cho việc công danh, nhậm chức. | Kính An - tốt cho việc thờ cúng, cầu an. | Kim Quỹ - tốt cho cưới hỏi, tích trữ tài lộc.
Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Kiến - kỵ động thổ, tu tạo, cưới hỏi lớn. | Tiểu Thời - hung, kỵ khởi sự trong giờ xấu. | Thổ Phủ - kỵ động thổ, xây dựng. | Nguyệt Yếm - kỵ cưới hỏi, xuất hành. | Địa Hỏa - kỵ động thổ, xây dựng.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.