Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 2035
Âm lịch: 24/12/2034
Can Chi: Ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Ngày Ngọc Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về khoa cử, cầu tài, xuất hành đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)
Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)
Trực Định: Ngày Nguyệt lệnh Tam hợp. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xây nhà, cầu tự, nạp tài. Kỵ: Kiện tụng, xuất hành, giao thiệp.
Nhị Thập Bát Tú: Đẩu mộc Giải (Tốt) (Cát)
Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Tế tự, cúng bái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Chặt cây, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Tháo dỡ công trình, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Cất nóc, thượng lương, An sàng (kê giường, đóng giường), Mua/nhận nuôi gia súc
Nên kiêng: Khai trương, mở hàng, Làm tang lễ, Trồng trọt, gieo trồng, Xuất hành, Xuất hàng, xuất tiền của, An táng, Mua sắm tài sản, bất động sản, Kiện tụng, Chữa bệnh
Ngũ Hành: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Trường Lưu Thủy. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Thân (hoá Thủy); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường - không nên kiện tụng, dễ đuối lý.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng - không nên đi xa, của cải dễ thất thoát.
Ngọc Hạp - sao tốt: Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Âm Đức - tốt cho làm việc thiện, âm thầm tích phúc. | Lục Nghi - tốt cho việc nghi lễ, giao thiệp. | Ngọc Đường - tốt cho khoa cử, cầu tài, xuất hành.
Ngọc Hạp - sao xấu: Yếm Đối - kỵ cưới hỏi. | Chiêu Dao - kỵ đi thuyền, sông nước. | Tử Khí - kỵ khởi sự mới, khai trương. | Cửu Khảm - kỵ đường xa, sông nước. | Cửu Tiêu - kỵ liên quan lửa, nắng nóng. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Tiểu Cát: Ngày khá tốt, có quý nhân trợ giúp, thích hợp cầu tài, giao dịch.