Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 2035
Âm lịch: 15/1/2035
Can Chi: Ngày Giáp Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
🏮 Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng): "Cúng cả năm không bằng Rằm tháng Giêng" - ngày Rằm đầu tiên trong năm, quan trọng bậc nhất để cúng gia tiên và cầu an cả năm.
Ngày Thiên Hình: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về hình phạt, kiện tụng - nên tránh khởi kiện, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)
Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)
Trực Kiến: Khí chuyên mà mạnh, nên làm việc công phủ quan sở. Nên: Nhậm chức, cầu phúc, cầu tự, cầu tài, giao thiệp, xuất hành. Kỵ: Thượng lương, cưới hỏi, an táng.
Nhị Thập Bát Tú: Giác mộc Giao (Tốt) (Cát)
Nên làm: Cắt may quần áo, Chặt cây, Làm xà nhà, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng
Nên kiêng: Mọi việc đều không nên tiến hành
Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Đại Khê Thủy. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Hợi (hoá Mộc); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Giáp bất khai thương, tài vật hao tán - không nên mở kho, xuất kho lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường - không nên cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngọc Hạp - sao tốt: Vượng Nhật - ngày vượng khí, tốt cho khởi sự lớn. | Thiên Thương - tốt cho tích trữ, mở kho. | Yếu An - tốt cho việc cầu bình an. | Ngũ Hợp - tốt cho giao dịch, kết ước. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Kiến - kỵ động thổ, tu tạo, cưới hỏi lớn. | Tiểu Thời - hung, kỵ khởi sự trong giờ xấu. | Thổ Phủ - kỵ động thổ, xây dựng. | Vãng Vong - kỵ xuất hành xa, chuyển nhà. | Phục Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu). | Bát Chuyên - kỵ cưới hỏi. | Thiên Hình - kỵ kiện tụng, tranh chấp. | Dương Thác - kỵ cưới hỏi.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.