Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2035
Âm lịch: 27/1/2035
Can Chi: Ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão
Tiết khí: Kinh Trập
Ngày Thanh Long: Hoàng Đạo - Cát thần đứng đầu Hoàng Đạo, chủ về quý nhân, hỷ sự, cầu tài dễ toại nguyện.
Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)
Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)
Trực Bế: Ngày bế tàng. Nên: Dựng cửa, chặt cây, tu tạo, động thổ. Kỵ: Xuất hành, cưới hỏi.
Nhị Thập Bát Tú: Thất hỏa Trư (Tốt) (Cát)
Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Tháo dỡ công trình, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, An sàng (kê giường, đóng giường), Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang), Di chuyển linh cữu, An táng, Phá đất (khởi công phần mộ), Cải táng, bốc mộ, Xây kho
Nên kiêng: Đặt/sửa bếp, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Cưới hỏi, kết hôn, Khai trương, mở hàng, Nhập trạch (dọn vào nhà mới)
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Lư Trung Hỏa. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Hợi (hoá Mộc); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Bính bất tu táo, tất kiến tai ương - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường - không nên cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Vượng Nhật - ngày vượng khí, tốt cho khởi sự lớn. | Ngũ Phú - tốt cho cầu tài, kinh doanh. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Phổ Hộ - tốt cho việc cầu an, bảo hộ. | Ngũ Hợp - tốt cho giao dịch, kết ước. | Thanh Long - cát thần đứng đầu, chủ hỷ sự, quý nhân. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Du Hoạ - kỵ xuất hành, dễ gặp rắc rối. | Huyết Chi - kỵ phẫu thuật, châm cứu, chảy máu. | Quy Kỵ - kỵ về nhà sau đi xa, kỵ xuất hành về.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.
Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).