Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 2035

Âm lịch: 13/3/2035

Can Chi: Ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

Tiết khí: Cốc Vũ

Ngày Ngọc Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về khoa cử, cầu tài, xuất hành đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)

Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)

Trực Nguy: Ngày không nên làm việc cát. Nên: Nhập liệm, phá thổ, hỏa táng, nhập tháp, an táng. Kỵ: Nhập trạch, cưới hỏi và các việc cát khác.

Nhị Thập Bát Tú: Kháng kim Long (Xấu) (Hung)

Nên làm: Lấp hang, lấp lỗ, Dọn dẹp nhà cửa, Việc khác nên tránh (chỉ hợp việc chính đã nêu)

Nên kiêng: Mọi việc đều không nên tiến hành

Ngũ Hành: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Thoa Xuyến Kim. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Dần (hoá Mộc); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường - không nên làm tương, ủ men.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang - không nên cưới gả.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Ngọc Đường - tốt cho khoa cử, cầu tài, xuất hành.

Ngọc Hạp - sao xấu: Du Hoạ - kỵ xuất hành, dễ gặp rắc rối. | Thiên Tặc - kỵ xuất hành, đề phòng mất mát. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.

Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).