Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2035
Âm lịch: 24/3/2035
Can Chi: Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão
Tiết khí: Cốc Vũ
Ngày Bạch Hổ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tang sự, thương tổn - kỵ động thổ, an táng, phẫu thuật không cấp thiết.
Giờ hoàng đạo: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Lao), Sửu (Huyền Vũ), Mão (Câu Trần), Ngọ (Thiên Hình), Mùi (Chu Tước), Tuất (Bạch Hổ)
Trực Phá: Nhật Nguyệt tương xung, gọi là Đại Hao, mọi việc không nên. Nên: Phá dỡ nhà cửa. Kỵ: Không nên làm việc cát.
Nhị Thập Bát Tú: Thất hỏa Trư (Tốt) (Cát)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Tắm gội, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Phá dỡ nhà cũ, Phá dỡ tường rào, Đi khám bệnh, Chữa bệnh, Việc khác nên tránh (chỉ hợp việc chính đã nêu)
Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Khai trương, mở hàng
Ngũ Hành: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Đại Hải Thủy. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Mão (hoá Hỏa); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Nhâm bất ương thủy, cánh nan đê phòng - không nên tháo nước, khó đề phòng đê điều.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tuất bất ngật khuyển, tác quái thướng sàng - không nên ăn thịt chó.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Đức - tốt cho mọi việc, hoá giải hung sát. | Nguyệt Đức - tốt cho mọi việc, thêm phúc lành. | Thiên Mã - tốt cho xuất hành, thăng tiến. | Phúc Sinh - tốt cho cầu phúc, sinh con. | Giải Thần - hoá giải vận xui, tốt cho giải trừ.
Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Phá - kỵ khởi sự quan trọng, dễ đổ vỡ. | Đại Hao - hao tổn tiền của, kỵ giao dịch lớn. | Tứ Kích - hung, kỵ tranh chấp, va chạm. | Cửu Không - kỵ đầu tư, cầu tài. | Cửu Khảm - kỵ đường xa, sông nước. | Cửu Tiêu - kỵ liên quan lửa, nắng nóng. | Bạch Hổ - kỵ tang sự, phẫu thuật, động thổ.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.