Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 2035
Âm lịch: 26/3/2035
Can Chi: Ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão
Tiết khí: Cốc Vũ
Ngày Thiên Lao: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về giam cầm, trói buộc - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.
Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)
Trực Thành: Ngày Tam hợp của Nguyệt chi, ngày của Cát thần. Nên: Kết hôn, khai trương, tu tạo, động thổ, an sàng, phá thổ, an táng, di chuyển, giao dịch, cầu tài, xuất hành, lập khế ước, dựng cột, gieo trồng, chăn nuôi. Kỵ: Kiện tụng.
Nhị Thập Bát Tú: Khuê mộc Lang (Xấu) (Hung)
Nên làm: Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Treo biển hiệu, Tế tự, cúng bái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, An sàng (kê giường, đóng giường), Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Sửa chữa, xây dựng, An táng
Nên kiêng: Nạp thái (lễ dạm ngõ), Hỏi tên (một lễ trong cưới hỏi cổ), Đính hôn, ăn hỏi, Cưới hỏi, kết hôn, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Mở kho, xuất kho, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Động thổ, Phá đất (khởi công phần mộ), Mua/nhận nuôi gia súc, Chặt cây
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Hải Trung Kim. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Sửu (hoá Thổ); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Giáp bất khai thương, tài vật hao tán - không nên mở kho, xuất kho lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương - không nên xem bói, dễ tự chuốc hoạ.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Thiên Hỷ - tốt cho hỷ sự, cưới hỏi. | Thiên Y - tốt cho việc chữa bệnh, khám sức khoẻ. | Thiên Thương - tốt cho tích trữ, mở kho. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Thánh Tâm - tốt cho việc cầu nguyện, tĩnh tâm.
Ngọc Hạp - sao xấu: Tứ Kỵ - kỵ khởi sự mới. | Bát Long - kỵ khởi sự lớn. | Địa Nang - kỵ động thổ. | Quy Kỵ - kỵ về nhà sau đi xa, kỵ xuất hành về. | Thiên Lao - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.