Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2035

Âm lịch: 5/5/2035

Can Chi: Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão

Tiết khí: Mang Chủng

🏮 Tết Đoan Ngọ: "Giết sâu bọ" - cúng vào giờ Ngọ để trừ tà khí, dịch bệnh tích tụ trong người, mở đầu mùa hè.

Ngày Bạch Hổ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tang sự, thương tổn - kỵ động thổ, an táng, phẫu thuật không cấp thiết.

Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)

Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)

Trực Thành: Ngày Tam hợp của Nguyệt chi, ngày của Cát thần. Nên: Kết hôn, khai trương, tu tạo, động thổ, an sàng, phá thổ, an táng, di chuyển, giao dịch, cầu tài, xuất hành, lập khế ước, dựng cột, gieo trồng, chăn nuôi. Kỵ: Kiện tụng.

Nhị Thập Bát Tú: Tinh nhật Mã (Xấu) (Hung)

Nên làm: Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Đi khám bệnh, Chữa bệnh, Động thổ, Cất nóc, thượng lương, Nhập liệm, Phá đất (khởi công phần mộ), An táng

Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn

Ngũ Hành: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Kim Bạch Kim. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Hợi (hoá Mộc); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Nhâm bất ương thủy, cánh nan đê phòng - không nên tháo nước, khó đề phòng đê điều.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường - không nên cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Không - tốt cho việc xin xỏ, thỉnh cầu, tấu trình. | Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Thiên Mã - tốt cho xuất hành, thăng tiến. | Thiên Hỷ - tốt cho hỷ sự, cưới hỏi. | Thiên Y - tốt cho việc chữa bệnh, khám sức khoẻ. | Ích Hậu - tốt cho việc cầu con cái. | Ngũ Hợp - tốt cho giao dịch, kết ước. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Đại Sát - hung sát mạnh, kỵ mọi việc lớn. | Quy Kỵ - kỵ về nhà sau đi xa, kỵ xuất hành về. | Bạch Hổ - kỵ tang sự, phẫu thuật, động thổ.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.

Ngày kỵ: Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ - kiêng xuất hành, khởi sự quan trọng. Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày Dương Công Kỵ trong năm - kiêng khởi sự việc lớn nói chung.