Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 2035

Âm lịch: 15/7/2035

Can Chi: Ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão

Tiết khí: Lập Thu

🏮 Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy): Ngày báo hiếu cha mẹ và xá tội vong nhân - đồng thời dân gian cho là "tháng cô hồn" mở cửa ngục, nhiều người kiêng khởi sự lớn (cưới hỏi, khai trương, xây nhà) trong tháng này.

Ngày Câu Trần: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tranh chấp đất đai, ruộng vườn - kỵ mua bán bất động sản lớn.

Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)

Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)

Trực Bình: Ngày bình thường. Nên: Tu tạo, sơn tường, sửa chữa. Kỵ: Xuất hành.

Nhị Thập Bát Tú: Nữ thổ Bức (Xấu) (Hung)

Nên làm: Đặt/sửa bếp, Tắm gội, Tu sửa tường vách, San lấp, làm đường, Việc khác nên tránh (chỉ hợp việc chính đã nêu)

Nên kiêng: Mọi việc đều không nên tiến hành

Ngũ Hành: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Thoa Xuyến Kim. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Dần (hoá Mộc); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường - không nên làm tương, ủ men.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang - không nên cưới gả.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Tướng Nhật - ngày vượng khí theo mùa, tốt cho khởi sự. | Phổ Hộ - tốt cho việc cầu an, bảo hộ.

Ngọc Hạp - sao xấu: Thiên Cương - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Tử Thần - kỵ tang sự, việc hệ trọng. | Nguyệt Hại - kỵ hợp tác, ký kết. | Du Hoạ - kỵ xuất hành, dễ gặp rắc rối. | Tứ Cùng - kỵ cầu tài. | Cửu Hổ - kỵ tang sự. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu). | Câu Trần - kỵ tranh chấp đất đai.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.