Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2035

Âm lịch: 26/7/2035

Can Chi: Ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão

Tiết khí: Xử Thử

Ngày Tư Mệnh: Hoàng Đạo - Cát thần (thường vào ban ngày), chủ về cầu phúc, tế tự, hoà giải.

Giờ hoàng đạo: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Lao), Sửu (Huyền Vũ), Mão (Câu Trần), Ngọ (Thiên Hình), Mùi (Chu Tước), Tuất (Bạch Hổ)

Trực Mãn: Ý nghĩa bội thu. Nên: Cưới hỏi, cầu phúc, xuất hành, an sàng, cầu tài, may mặc, tế tự. Kỵ: Tạo táng, nhậm chức, cầu y.

Nhị Thập Bát Tú: Sâm thủy Viên (Tốt) (Cát)

Nên làm: Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Xuất hành, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, An vị bàn thờ, bát hương, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Tháo dỡ công trình, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, Sửa chữa, xây dựng, Cất nóc, thượng lương, An sàng (kê giường, đóng giường), Trồng trọt, gieo trồng, Mua/nhận nuôi gia súc, Họp mặt bạn bè, người thân, Lắp đặt máy móc, Mắc cửi, dệt vải

Nên kiêng: Chặt cây, Lễ tạ thổ thần, Làm tang lễ, Tế tự, cúng bái, Đặt/sửa bếp, Động thổ, Phá đất (khởi công phần mộ), An táng, Cầu phúc, lễ bái

Ngũ Hành: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Đại Hải Thủy. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Mão (hoá Hỏa); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Nhâm bất ương thủy, cánh nan đê phòng - không nên tháo nước, khó đề phòng đê điều.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tuất bất ngật khuyển, tác quái thướng sàng - không nên ăn thịt chó.

Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức - tốt cho mọi việc, thêm phúc lành. | Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Nguyệt Ân - tốt cho việc cầu ân, tạ ơn, báo hiếu. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Dương Đức - tốt cho việc công khai, chính đáng. | Thủ Nhật - tốt cho việc gìn giữ, bảo toàn. | Thiên Vu - tốt cho cầu phúc, tế lễ. | Phúc Đức - tốt cho mọi việc liên quan gia đạo. | Lục Nghi - tốt cho việc nghi lễ, giao thiệp. | Kính An - tốt cho việc thờ cúng, cầu an. | Tư Mệnh - tốt cho cầu phúc, tế tự.

Ngọc Hạp - sao xấu: Yếm Đối - kỵ cưới hỏi. | Chiêu Dao - kỵ đi thuyền, sông nước. | Thiên Cẩu - kỵ cúng tế, tiệc tùng lớn. | Cửu Không - kỵ đầu tư, cầu tài.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.