Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 2035
Âm lịch: 19/8/2035
Can Chi: Ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão
Tiết khí: Bạch Lộ
Ngày Bạch Hổ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tang sự, thương tổn - kỵ động thổ, an táng, phẫu thuật không cấp thiết.
Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)
Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)
Trực Bế: Ngày bế tàng. Nên: Dựng cửa, chặt cây, tu tạo, động thổ. Kỵ: Xuất hành, cưới hỏi.
Nhị Thập Bát Tú: Khuê mộc Lang (Xấu) (Hung)
Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Xuất hành, Chặt cây, Tháo dỡ công trình, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Di chuyển, dọn nhà, An táng, Phá đất (khởi công phần mộ), Sửa sang mộ phần, Dựng bia mộ
Nên kiêng: Đào giếng, Cầu phúc, lễ bái, An sàng (kê giường, đóng giường), Khai trương, mở hàng, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Treo biển hiệu, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ)
Ngũ Hành: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Tỉnh Tuyền Thủy. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Tỵ (hoá Thủy); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Giáp bất khai thương, tài vật hao tán - không nên mở kho, xuất kho lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thân bất an sàng, quỷ quái nhập phòng - không nên kê/đóng giường.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Không - tốt cho việc xin xỏ, thỉnh cầu, tấu trình. | Vượng Nhật - ngày vượng khí, tốt cho khởi sự lớn. | Thiên Mã - tốt cho xuất hành, thăng tiến. | Ngũ Phú - tốt cho cầu tài, kinh doanh. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Thánh Tâm - tốt cho việc cầu nguyện, tĩnh tâm. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Du Hoạ - kỵ xuất hành, dễ gặp rắc rối. | Huyết Chi - kỵ phẫu thuật, châm cứu, chảy máu. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi. | Bạch Hổ - kỵ tang sự, phẫu thuật, động thổ.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.