Lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 2036
Âm lịch: 12/8/2036
Can Chi: Ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Tiết khí: Thu Phân
Ngày Câu Trần: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tranh chấp đất đai, ruộng vườn - kỵ mua bán bất động sản lớn.
Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)
Trực Định: Ngày Nguyệt lệnh Tam hợp. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xây nhà, cầu tự, nạp tài. Kỵ: Kiện tụng, xuất hành, giao thiệp.
Nhị Thập Bát Tú: Chẩn thủy Dẫn (Tốt) (Cát)
Nên làm: Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Xây kho, Xây/dọn nhà vệ sinh, Trồng trọt, gieo trồng, Chăn nuôi, Họp mặt bạn bè, người thân
Nên kiêng: Đặt/sửa bếp, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Đào kênh mương, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, Tế tự, cúng bái
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Bích Thượng Thổ. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Tý (hoá Thổ); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường - không nên làm tương, ủ men.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương - không nên nhậm chức, khó về quê.
Ngọc Hạp - sao tốt: Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Thời Âm - tốt cho việc cần sự kín đáo, riêng tư. | Kim Đường - tốt cho xây dựng, an cư.
Ngọc Hạp - sao xấu: Tử Khí - kỵ khởi sự mới, khai trương. | Ngũ Mộ - kỵ khai trương, đầu tư. | Phục Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu). | Câu Trần - kỵ tranh chấp đất đai.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.