Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2036

Âm lịch: 15/9/2036

Can Chi: Ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn

Tiết khí: Sương Giáng

Ngày Vọng (Rằm): Ngày trăng tròn giữa tháng - cùng với mùng Một là 2 ngày cúng lễ quan trọng nhất trong tháng theo tín ngưỡng dân gian.

Ngày Thiên Đức: Hoàng Đạo - Cát thần bậc nhất, hoá giải hung sát, làm việc gì cũng thuận.

Giờ hoàng đạo: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường)

Giờ hắc đạo: Sửu (Câu Trần), Thìn (Thiên Hình), Tỵ (Chu Tước), Thân (Bạch Hổ), Tuất (Thiên Lao), Hợi (Huyền Vũ)

Trực Bế: Ngày bế tàng. Nên: Dựng cửa, chặt cây, tu tạo, động thổ. Kỵ: Xuất hành, cưới hỏi.

Nhị Thập Bát Tú: Phòng nhật Thố (Tốt) (Cát)

Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Cắt may quần áo, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), May/mắc màn, Tế tự, cúng bái, Xuất hành, An sàng (kê giường, đóng giường), Di chuyển, dọn nhà, Lấp hang, lấp lỗ, Nhập liệm, Phá đất (khởi công phần mộ), Di chuyển linh cữu, An táng

Nên kiêng: Khai trương, mở hàng, Trồng trọt, gieo trồng, Mua sắm tài sản, bất động sản, Kiện tụng, Lắp đặt cửa, Đào giếng, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ)

Ngũ Hành: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Kiếm Phong Kim. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Thìn (hoá Kim); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường - không nên kiện tụng, dễ đuối lý.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dậu bất hội khách, túy tọa điên cuồng - không nên tiệc tùng, hội khách.

Ngọc Hạp - sao tốt: Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Quan Nhật - tốt cho việc công danh, nhậm chức. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Bảo Quang - tốt cho khai trương, xuất hành. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Hại - kỵ hợp tác, ký kết. | Thiên Lại - kỵ kiện tụng, việc quan. | Trí Tử - hung sát, kỵ việc hệ trọng. | Huyết Chi - kỵ phẫu thuật, châm cứu, chảy máu. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tiểu Cát: Ngày khá tốt, có quý nhân trợ giúp, thích hợp cầu tài, giao dịch.