Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2036
Âm lịch: 22/9/2036
Can Chi: Ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn
Tiết khí: Lập Đông
Ngày Tư Mệnh: Hoàng Đạo - Cát thần (thường vào ban ngày), chủ về cầu phúc, tế tự, hoà giải.
Giờ hoàng đạo: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Lao), Sửu (Huyền Vũ), Mão (Câu Trần), Ngọ (Thiên Hình), Mùi (Chu Tước), Tuất (Bạch Hổ)
Trực Chấp: Ý nghĩa giữ thành quả. Nên: Nạp thái, cưới hỏi, động thổ, nhập liệm. Kỵ: Nhập trạch, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú: Hư nhật Thử (Xấu) (Hung)
Nên làm: Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Tháo dỡ công trình, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, An sàng (kê giường, đóng giường), Mua/nhận nuôi gia súc, An táng, Cải táng, bốc mộ, Nhập liệm
Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Khai trương, mở hàng, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Trồng trọt, gieo trồng, Phá đất (khởi công phần mộ), Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, An vị bàn thờ, bát hương, Chia nhà, ra ở riêng, Đào giếng, Đặt/sửa bếp
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Bạch Lạp Kim. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Dậu (hoá Kim); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương - không nên mắc cửi, khởi công dệt may.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thìn bất khốc khấp, tất chủ trùng tang - không nên khóc lóc, tang lễ.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Đức Hợp - tốt cho mọi việc, hỗ trợ hoà hợp. | Nguyệt Không - tốt cho việc xin xỏ, thỉnh cầu, tấu trình. | Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Dương Đức - tốt cho việc công khai, chính đáng. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Giải Thần - hoá giải vận xui, tốt cho giải trừ. | Tư Mệnh - tốt cho cầu phúc, tế tự.
Ngọc Hạp - sao xấu: Tiểu Hao - hao tổn nhỏ, cần thận trọng chi tiêu. | Thiên Tặc - kỵ xuất hành, đề phòng mất mát. | Thổ Phù - kỵ động thổ.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.
Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).