Lịch âm ngày 18 tháng 12 năm 2036
Âm lịch: 2/11/2036
Can Chi: Ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn
Tiết khí: Đại Tuyết
Ngày Câu Trần: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tranh chấp đất đai, ruộng vườn - kỵ mua bán bất động sản lớn.
Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)
Trực Nguy: Ngày không nên làm việc cát. Nên: Nhập liệm, phá thổ, hỏa táng, nhập tháp, an táng. Kỵ: Nhập trạch, cưới hỏi và các việc cát khác.
Nhị Thập Bát Tú: Tỉnh mộc Hãn (Tốt) (Cát)
Nên làm: An sàng (kê giường, đóng giường), Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Chặt cây, Dựng giá đỡ, khung đỡ, Động thổ, Đào ao, đào hồ, Xây/dọn nhà vệ sinh, Đan lưới, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang)
Nên kiêng: Lắp đặt cửa, Trồng trọt, gieo trồng, Đặt/sửa bếp, Chữa bệnh
Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Ngọ (hoá Thổ); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong - không nên huỷ bỏ khế ước, hợp đồng.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng - không nên uống thuốc mới.
Ngọc Hạp - sao tốt: Yếu An - tốt cho việc cầu bình an.
Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Sát - kỵ động thổ, xây dựng. | Nguyệt Hư - kỵ khởi sự cần sự chắc chắn, đầu tư lớn. | Nguyệt Hại - kỵ hợp tác, ký kết. | Tứ Kích - hung, kỵ tranh chấp, va chạm. | Bát Chuyên - kỵ cưới hỏi. | Câu Trần - kỵ tranh chấp đất đai.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.