Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 2036
Âm lịch: 5/11/2036
Can Chi: Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn
Tiết khí: Đông Chí
Ngày Thiên Hình: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về hình phạt, kiện tụng - nên tránh khởi kiện, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Lao), Sửu (Huyền Vũ), Mão (Câu Trần), Ngọ (Thiên Hình), Mùi (Chu Tước), Tuất (Bạch Hổ)
Trực Khai: Ngày tốt để bắt đầu lại. Nên: Tế tự, cầu phúc, khai quang, nhập trạch, cưới hỏi, nhậm chức, tu tạo, động thổ, khai trương, an sàng, giao dịch, xuất hành, dựng cột. Kỵ: Kiện tụng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú: Tinh nhật Mã (Xấu) (Hung)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Tháo dỡ công trình, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Cất nóc, thượng lương, An sàng (kê giường, đóng giường), Mua sắm tài sản, bất động sản, Trồng trọt, gieo trồng, Phá đất (khởi công phần mộ)
Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), An táng, Xuất hành, Nhậm chức mới, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, Nhập liệm, Đào kênh mương
Ngũ Hành: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Đại Hải Thủy. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Mão (hoá Hỏa); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Nhâm bất ương thủy, cánh nan đê phòng - không nên tháo nước, khó đề phòng đê điều.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tuất bất ngật khuyển, tác quái thướng sàng - không nên ăn thịt chó.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức - tốt cho mọi việc, thêm phúc lành. | Thời Dương - tốt cho khởi sự vào ban ngày. | Sinh Khí - tốt cho khởi sự mới, xây dựng, gieo trồng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Cửu Không - kỵ đầu tư, cầu tài. | Vãng Vong - kỵ xuất hành xa, chuyển nhà. | Thiên Hình - kỵ kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.
Ngày kỵ: Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ - kiêng xuất hành, khởi sự quan trọng.