Lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 2036

Âm lịch: 15/2/2036

Can Chi: Ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn

Tiết khí: Kinh Trập

Ngày Vọng (Rằm): Ngày trăng tròn giữa tháng - cùng với mùng Một là 2 ngày cúng lễ quan trọng nhất trong tháng theo tín ngưỡng dân gian.

Ngày Thanh Long: Hoàng Đạo - Cát thần đứng đầu Hoàng Đạo, chủ về quý nhân, hỷ sự, cầu tài dễ toại nguyện.

Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)

Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)

Trực Bế: Ngày bế tàng. Nên: Dựng cửa, chặt cây, tu tạo, động thổ. Kỵ: Xuất hành, cưới hỏi.

Nhị Thập Bát Tú: Sâm thủy Viên (Tốt) (Cát)

Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Cắt may quần áo, May/mắc màn, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Lắp đặt máy móc, Tháo dỡ công trình, An sàng (kê giường, đóng giường), Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang), Di chuyển linh cữu, Phá đất (khởi công phần mộ), Cải táng, bốc mộ, An táng, Sửa sang mộ phần, Dựng bia mộ, Mắc cửi, dệt vải, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Đắp đê, Xây kho, Đắp/vá tường rào, Lấp hang, lấp lỗ, Mua/nhận nuôi gia súc, Chặt cây, Dựng giá đỡ, khung đỡ

Nên kiêng: Tế tự, cúng bái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Cưới hỏi, kết hôn, Nhập trạch (dọn vào nhà mới)

Ngũ Hành: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Thành Đầu Thổ. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Hợi (hoá Mộc); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường - không nên nhận/mua ruộng đất.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường - không nên cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Xá - ngày ân xá, hoá giải hầu hết điều xấu trong ngày. | Vượng Nhật - ngày vượng khí, tốt cho khởi sự lớn. | Ngũ Phú - tốt cho cầu tài, kinh doanh. | Phổ Hộ - tốt cho việc cầu an, bảo hộ. | Ngũ Hợp - tốt cho giao dịch, kết ước. | Thanh Long - cát thần đứng đầu, chủ hỷ sự, quý nhân.

Ngọc Hạp - sao xấu: Du Hoạ - kỵ xuất hành, dễ gặp rắc rối. | Huyết Chi - kỵ phẫu thuật, châm cứu, chảy máu. | Quy Kỵ - kỵ về nhà sau đi xa, kỵ xuất hành về.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Đông Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.